Tổng hợp các lệnh AutoCAD cơ bản nhất bạn cần phải biết

48

AutoCAD là phần mềm ứng dụng CAD để vẽ bản vẽ kỹ thuật bằng vectơ 2D hay bề mặt 3D của tập đoàn Autodesk. Với phiên bản đầu tiên được phát hành vào năm 1982, AutoCAD là chương trình vẽ kĩ thuật đầu tiên chạy được trên máy tính cá nhân, máy tính IBM. Nếu bạn sở hữu một chiếc máy cắt laser – máy khắc laser thì chắc chắn bạn sẽ phải thường xuyên sử dụng phần mềm này. Dưới đây là những lệnh cơ bản nhất trong Auto CAD mà bạn nhất định phải biết!

Tổng hợp các lệnh AutoCAD cơ bản nhất bạn cần phải biết

3 – Nhóm Lệnh AutoCAD trong không gian 3D

  • 3F – 3DFACE: Tạo mặt 3D
  • 3A ­- 3DARRAY: Sao chép thành dãy trong 3D
  • 3P ­- 3DPOLY: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều
  • 3DO – ­3DORBIT: Xoay đối tượng trong không gian 3D

Nhóm Lệnh ‘A’ trong AutoCAD

  • A – ARC: Vẽ cung tròn
  • AL ­- ALIGN: Di chuyển, xoay, scale
  • ATT -­ ATTDEF: Định nghĩa thuộc tính
  • AA -­ AREA: Tính diện tích và chu vi 1
  • ATE ­- ATTEDIT: Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
  • AR -­ ARRAY: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D

Nhóm Lệnh ‘B’ trong AutoCAD

  • B ­- BLOCK :Tạo Block
  • BO -­ BOUNDARY: Tạo đa tuyến kín
  • BR ­- BREAK: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn.

>>> Máy khắc gỗ

D- Nhóm Lệnh AutoCad vẽ đường kích thước

Tổng hợp các lệnh AutoCAD cơ bản nhất bạn cần phải biết

  • D -­ DIMSTYLE: Tạo kiểu kích thước
  • DAN ­- DIMANGULAR: Ghi kích thước góc
  • DAL ­- DIMALIGNED: Ghi kích thước xiên
  • DBA -­ DIMBASELINE: Ghi kích thước song song
  • DCO ­- DIMCONTINUE: Ghi kích thước nối tiếp
  • DDI ­- DIMDIAMETER: Ghi kích thước đường kính
  • DED ­- DIMEDIT: Chỉnh sửa kích thước
  • DI ­- DIST: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
  • DIV -­ DIVIDE: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
  • DLI ­- DIMLINEAR: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
  • DOR -­ DIMORDINATE: Tọa độ điểm
  • DO ­- DONUT: Vẽ hình vành khăn
  • DRA ­- DIMRADIU: Ghi kích thước bán kính
  • DT ­- DTEXT: Ghi văn bản

Nhóm Lệnh ‘E’ & ‘F’ trong AutoCAD

  • E ­- ERASE: Xoá đối tượng
  • EL ­- ELLIPSE: Vẽ elip
  • EX ­- EXTEND: Kéo dài đối tượng
  • ED -­ DDEDIT: Hiệu chỉnh kích thước
  • EXIT -­ QUIT: Thoát khỏi chương trình
  • EXT ­- EXTRUDE: Tạo khối từ hình 2D F
  • F ­- FILLET: Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
  • FI -­ FILTER: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính.

>>> Máy khắc dấu polymer

H – Nhóm Lệnh AutoCAD vẽ mặt cắt

  • H -­ HATCH: Vẽ mặt cắt
  • H -­ BHATCH: Vẽ mặt cắt
  • HE -­ HATCHEDIT: Hiệu chỉnh mặt cắt
  • HI -­ HIDE: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

I – Nhóm Lệnh AutoCAD chỉnh sửa khối

  • I -­ INSERT: Chèn khối
  • I – ­INSERT: Chỉnh sửa khối được chèn
  • IN ­- INTERSECT: Tạo ra phần giao của 2 đối tượng

Nhóm Lệnh ‘L’ trong AutoCAD

Tổng hợp các lệnh AutoCAD cơ bản nhất bạn cần phải biết

  • L­ – LINE: Vẽ đường thẳng
  • LA -­ LAYER: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
  • LA ­- LAYER: Tạo lớp và các thuộc tính
  • LE ­- LEADER: Tạo đường dẫn chú thích
  • LEN -­ LENGTHEN: Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
  • LW ­- LWEIGHT: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
  • LO – LAYOUT: Tạo layout
  • LTS ­- LTSCALE: Xác lập tỉ lệ đường nét
  • LT -­ LINETYPE: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

Nhóm Lệnh ‘M’ trong AutoCAD

  • M ­- MOVE: Di chuyển đối tượng được chọn
  • MA -­ MATCHPROP: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác
  • ML -­ MLINE: Tạo ra các đường song song
  • MO – PROPERTIES: Hiệu chỉnh các thuộc tính
  • MI ­- MIRROR: Lấy đối xứng quanh 1 trục
  • MT – MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
  • MV – MVIEW: Tạo ra cửa sổ động
  • MS – MSPACE: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình

Nhóm Lệnh ‘O’ trong AutoCAD

  • O – OFFSET: Sao chép song song

Nhóm Lệnh ‘P’ trong AutoCAD

  • P – PAN: Di chuyển cả bản vẽ
  • P – PAN: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
  • PL – PLINE: Vẽ đa tuyến
  • PE – PEDIT: Chỉnh sửa các đa tuyến
  • POL – POLYGON: Vẽ đa giác đều khép kín
  • PO – POINT: Vẽ điểm
  • PS – PSPACE: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

Nhóm Lệnh ‘R’ trong AutoCAD

  • R – REDRAW: Làm tươi lại màn hình
  • REG­ – REGION: Tạo miền
  • REC – RECTANGLE: Vẽ hình chữ nhật
  • REV -­ REVOLVE: Tạo khối 3D tròn xoay
  • RR – RENDER: Hiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn,… đối tượng
  • RO ­- ROTATE: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm

Nhóm Lệnh ‘S’ trong AutoCAD

  • S -­ StrETCH: Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
  • SL -­ SLICE: Cắt khối 3D
  • SC -­ SCALE: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
  • SHA -­ SHADE: Tô bóng đối tượng 3D
  • SPL ­- SPLINE: Vẽ đường cong bất kỳ
  • SO -­ SOLID: Tạo ra các đa tuyến bố thể được tô đầy
  • ST -­ STYLE: Tạo các kiểu ghi văn bản
  • SPE -­ SPLINEDIT: Hiệu chỉnh spline
  • SU -­ SUBTRACT: Phép trừ khối

Nhóm Lệnh ‘T’ trong AutoCAD

  • T – MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
  • TOR ­- TORUS: Vẽ Xuyến
  • TH -­ THICKNESS: Tạo độ dày cho đối tượng
  • TR ­- TRIM: Cắt xén đối tượng

Nhóm Lệnh ‘U’ trong AutoCAD

  • UN ­- UNITS: Định đơn vị bản vẽ
  • UNI -­ UNION: Phép cộng khối

Nhóm Lệnh ‘V’ trong AutoCAD

  • VP -­ DDVPOINT: Xác lập hướng xem 3 chiều

Nhóm Lệnh ‘W’ trong AutoCAD

  • WE ­ WEDGE: Vẽ hình nêm/chêm

Nhóm Lệnh ‘X’ trong AutoCAD

  • X­ – EXPLODE: Phân rã đối tượng
  • XR – XREF: Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ

Nhóm Lệnh ‘Z’ trong AutoCAD

  • Z – ZOOM: Phóng to,­ Thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh cad nào đó, bạn hãy vào menu Tool chọn Customize Edit program parameters. Tại đây, bạn sẽ thấy danh sách lệnh tắt và thiết lập phím tắt theo ý bản thân!

Việc sử dụng các lệnh Autocad sẽ khiến việc tạo bản vẽ của bạn thực hiện một cách nhanh chóng hơn rất nhiều. Hãy dùng nó thường xuyên để tạo thành thói quen và phản xạ nhanh hơn nhé!

An Khánh hiện là đơn vị đi đầu phân phối các loại máy cắt – máy khắc laser, máy khắc laser mini giá rẻ,… hãy liên hệ với chúng tôi khi có nhu cầu nhé!

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of